Danh mục
Cisco

Cách cấu hình DNS trên Router Cisco?

DNS (Domain Name System) là hệ thống chuyển đổi tên miền thành các địa chỉ IP tương ứng. Hệ thống tên miền động (DDNS) là cách để cập nhật DNS theo thời gian thực, thường được sử dụng để ánh xạ đối với địa chỉ IP modem mạng tới tên miền mỗi khi xảy ra sự thay đổi IP hệ thống.

Giả sử bạn muốn chạy một máy chủ web từ công ty qua kết nối broadband không có địa chỉ IP tĩnh đáng tin cậy để có thể truy cập công khai. Sẽ có 2 lựa chọn dành cho bạn:

  • Một lựa chọn là chi trả một số tiền lớn để sử dụng gói dịch vụ cao cấp cung cấp địa chỉ IP tĩnh.
  • Một lựa chọn rẻ hơn (hoặc thậm chí miễn phí) là sử dụng Dynamic DNS (DDNS).

Bài viết sẽ hướng dẫn các bạn cấu hình router R1 để nó hoạt động như một ứng dụng client và làm việc với nhà cung cấp dịch vụ DDNS ví dụ như DynDNS.

cau-hinh-dns-tren-route-cisco

Xác định phương thức cập nhật DDNS

R1>enable
R1#configure terminal
Enter configuration commands, one per line.  End with CNTL/Z.
R1(config)#ip ddns update method DynDNS
R1(DDNS-update-method)#?
Dynamic DNS update method configuration commands:
DDNS      IETF standardized Dynamic DNS update
HTTP      Dynamic DNS update via HTTP based protocols
default   Set a command to its defaults
exit      Exit from DNS dynamic update method configuration mode
internal  Update internal IOS name cache
interval  Specify interval between DNS updates
no        Negate a command or set its defaults

R1(DDNS-update-method)#

Có hai phương thức cập nhật Dynamic DNS có sẵn: DDNS và HTTP. Trong bài hướng dẫn này, chúng ta sẽ sử dụng phương thức HTTP vì hầu hết các nhà cung cấp DDNS sẽ hỗ trợ cập nhật qua HTTP.

R1(DDNS-update-method)#http
R1(DDNS-HTTP)# add

https://user123:cisco123@members.dyndns.org/nic/update?system=dyndns&hostname=<h>&myip=<a>

Hai ký tự <h> và <a> sẽ được thay thế bằng hostname và địa chỉ IP giao diện của router tương ứng khi yêu cầu HTTP được tạo.

URL sẽ bao gồm thông tin đăng nhập tài khoản DDNS của bạn khi bạn đăng ký tài khoản với nhà cung cấp. Trong trường hợp này, tài khoản của chúng ta có tên người dùng là “user123” và mật khẩu là “cisco123”.

Chú ý: Nếu bạn sử dụng nhà cung cấp dịch vụ DDNS khác với www.dyndns.com, bạn nên thay thế URL ở trên bằng URL cụ thể của nhà cung cấp đó, phần cấu hình còn lại có thể giữ nguyên.

Sau đó chúng ta sẽ cấu hình khoảng thời gian cập nhật tối thiểu để router đưa ra yêu cầu cập nhật DDNS ngay cả khi địa chỉ không thay đổi. Điều này sẽ giúp nhà cung cấp dịch vụ biết rằng tài khoản vẫn còn hoạt động. Khoảng thời gian được chỉ định dưới dạng bốn số nguyên để biểu thị cho ngày, giờ, phút và giây. Ở đây chúng ta đặt khoảng thời gian cập nhật tối thiểu là 12 giờ.

Router(DDNS-update-method)#interval minimum 0 12 0 0

Cuối cùng ta cấu hình giao diện Fa0/0 trên R1

Chú ý: Bạn nên thay thế myname.dyndns.com bằng tên miền riêng của bạn.

R1(config)#interface FastEthernet0/0
R1(config-if)#ip ddns update DynDNS
R1(config-if)#ip ddns update hostname myname.dyndns.com
R1(config-if)#ip address dhcp
R1(config-if)#exit
R1(config)#

Để xác minh rằng các cập nhật DDNS thực sự được gửi đi khi một địa chỉ IP mới được gán cho giao diện Fa0/0, ta sẽ bật chế độ debugging cho các cập nhật DDNS.

R1#debug ip ddns update
Dynamic DNS debugging is on
R1#

Bạn có thể phải tắt và bật lại giao diện Fa0/0 để đảm bảo rằng nó được gán một địa chỉ IP mới bởi nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) và các cập nhật DDNS được kích hoạt. Dưới đây là kết quả debug cho thấy router đang gửi các cập nhật DDNS đến nhà cung cấp.

Nov 26 23:05:29.739: DYNDNSUPD: Adding DNS mapping for

myhost.dyndns.com <=> 192.168.2.29
Nov 26 23:05:29.743: HTTPDNS: Update add called for myhost.dyndns.com <=>

192.168.2.29
Nov 26 23:05:29.743: HTTPDNSUPD: Session ID = 0×5
Nov 26 23:05:29.747: HTTPDNSUPD: URL = ‘https://user123:cisco123@members.dyndns.org/nic/update?system=dyndns&hostname=myhost.dyndns.com&myip=192.168.2.29′
Nov 26 23:05:29.747: HTTPDNSUPD: Sending request
R1# (192.168.2.1) [OK] Nov 26 23:05:39.795: HTTPDNSUPD: Response for update myhost.dyndns.com <=> 192.168.2.29
Nov 26 23:05:39.799: HTTPDNSUPD: DATA START
nohost
Nov 26 23:05:39.803: HTTPDNSUPD: DATA END, Status is Response data recieved, successfully
Nov 26 23:05:39.807: HTTPDNSUPD: Call returned SUCCESS for update myhost.dyndns.com <=> 192.168.2.29
Nov 26 23:05:39.811: DYNDNSUPD: Another update completed (outstanding=0, total=0)
Nov 26 23:05:39.827: HTTPDNSUPD: Clearing all session 5 info
R1#

Yêu cầu tư vấn ngay Gọi Hotline ngay Chat Zalo với chúng tôi Chat Facebook với chúng tôi
mail
YÊU CẦU TƯ VẤN NGAY
icon
icon