Văn phòng giao dịch

Tầng 9, Tòa nhà Hàn Việt, Số 203 Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.

0982825982

Contact@sss.net.vn



Thiết bị chuyển mạch Switch Aruba 2920 (J9836A) 48G POE+ 740W

71.601.000 ₫ 143.202.000 ₫

●Sản phẩm chính hãng Thiết bị Switch Aruba J9836A ●[Đầy đủ CO + CQ ] ●[Bảo Hành: Chính hãng 12 tháng ] ●[Kho hàng: Stock sẵn] ●[Vận Chuyển: Miễn phí nội thành Hà Nội] ●[Liên hệ HOTLINE để có giá tốt nhất]

Mã sản phẩm: J9836A

Liên hệ giá tốt Mua

CHI TIẾT

Thiết bị chuyển mạch Switch Aruba 2920 48G POE+ 740W J9836A chính hãng

I. Giới thiệu chung về thiết bị Switch Aruba J9836A

Thiết bị chuyển mạch Aruba J9836A cung cấp 44 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only, 4 RJ-45 dual-personality 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+) 2 module slots

Hình ảnh thiết bị J9836A

II. Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị J9836A

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 Mã sản phẩm Aruba 2920-48G-PoE+ 740W Switch (J9836A)
Cổng và khe cắm I / O
  44 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE
802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only
4 RJ-45 dual-personality 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE
802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+)
2 module slots
Cổng và khe bổ sung
  1 stacking module slot
1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) 1 USB 1.1
1 RJ-45 out-of-band management port
Bộ nguồn
  1 power supply slot
1 minimum power supply required
includes: 1 x J9737A (HPE X332 1050W 110-240VAC to
54VDC Power Supply)
Tính chất vật lý
Kích thước 17.42 (w) x 13.23 (d) x 1.73 (h) in
(44.25 x 33.60 x 4.39 cm)
(1U height)
Cân nặng 12.86 lb (5.83 kg)
Bộ nhớ và bộ xử lý
  Tri Core ARM1176 @ 625 MHz, 512 MB SDRAM; Packet buffer size: 11.25 MB (6.75 MB dynamic egress + 4.5 MB ingress), 1 GB flash
Hiệu suất
Độ trễ 100 Mb < 9.0 µs (FIFO 64-byte packets)
Độ trễ 1000 Mb < 3.2 µs (FIFO 64-byte packets)
Độ trễ 10 Gbps < 3.2 µs (FIFO 64-byte packets)
Thông lượng up to 130.9 Mpps
chuyển đổi công suất 176 Gbps
Kích thước bảng định tuyến 2048 entries (IPv4), 256 entries (IPv6)
Kích thước bảng địa chỉ MAC 16000 entries
Môi trường
Nhiệt độ hoạt động 32°F to 131°F (0°C to 55°C)
Điều hành độ ẩm tương đối 15% to 95%, noncondensing
Không hoạt động / Nhiệt độ lưu trữ -40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Không hoạt động / Lưu trữ độ ẩm tương đối 15% to 95%, noncondensing
Độ cao up to 10,000 ft (3 km)
Âm thanh Power: 53 dB, Pressure: 38.3 dB
Đặc điểm điện từ
Tần số 50/60 Hz
Chứng nhận 80plus.org Gold
Tản nhiệt tối đa 482 BTU/hr (508.51 kJ/hr)
Vôn 110 - 240 VAC, rated
(depending on power supply chosen)
Đánh giá sức mạnh tối đa 881 W
Sức mạnh nhàn rỗi 52 W
Sức mạnh PoE 740 W PoE+
Ghi chú Idle power is the actual power consumption of the de- vice with no ports connected. Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case the- oretical maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated.
PoE power is the power supplied by the internal power supply. It is dependent on the type and quantity of power supplies and may be supplemented with the use of an external power supply (EPS).
Idle power is the actual power consumption of the device with no ports connected. 740 W of PoE+ power is available using the internal default power supply.
Sự an toàn
  CE Labeled; EN 60825-1 Safety of Laser Products-Part 1; FCC Part 15, Subpart B; GOST; EU RoHS Compliant; EN 55022 Class A; EN 55024: 1998; C-Tick; ICES-003,
Class A; VCCI Class A; IEC 60950-1 :Second Edition ; IEC 60825-1; EN62479:2010; CSA C22.2 No. 60950-1-07 2nd Edition; EN 60950-1:2006+A11:2009+A1:2010
+A12:2011; IEC 60950-1 (ed.2): am1
Khả năng quản lý
Aruba Central; Aruba AirWave Network Management; IMC – Intelligent Management Center; Command-line interface; Web browser; Configuration menu; Out-of- band management (RJ-45 Ethernet); SNMP manager; Telnet; RMON1; FTP; In-line and out-of-band; Out-of- band management (serial RS-232c or micro usb)

Datasheet: J9836A

II. Địa điểm phân phối Thiết bị chuyển mạch J9836A

Công ty Cổ phần SSS Việt Nam là nhà phân phối Thiết bị chuyển mạch Switch HpE Aruba J9836A chính hãng, đầy đủ CO CQ, Datasheet, overview, spec. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline để nhận báo giá Aruba J9836A tốt nhất.

Gửi yêu cầu nhận báo giá Tốt Nhất

Công Ty Cổ Phần SSS Việt Nam
Trụ sở: Số 275 Đường Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
VPGD: Tầng 9, Tòa Nhà Hàn Việt Số 203 Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Điện thoại: (+84-24)35124999  –  Fax: (84-24) 36285892
Hotline: +84 982 82 59 82
Địa chỉ email:Contact@sss.net.vn
Skype ID: tuanpt38