Văn phòng giao dịch

Tầng 9, Tòa nhà Hàn Việt, Số 203 Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.

0982825982

Contact@sss.net.vn



Thiết bị chuyển mạch Cisco C9500-24Y4C-E

Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst 9500 Series high performance 24-port 1/10/25G switch, NW Ess. License_C9500-24Y4C-E

Mã sản phẩm: C9500-24Y4C-E

Liên hệ giá tốt

CHI TIẾT

Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị C9500-24Y4C-E

Switch Cisco C9500-24Y4C-E Thông số kỹ thuật
Giao diện 24 - port 1/10/25G Gigabit Ethernet switch with SFP/SFP+/SFP28 
4 - port  40/100G Uplink
Kiến trúc 1RU
Hiệu suất hoạt động Tốc độ chuyển mạch tối đa : 1,6 Tbps
Forwarding Rate : 1 Bpps
Bộ nhớ DRAM :16GB, Flash: 16GB.
Số địa chỉ MAC hỗ trợ : 82000
Hỗ trợ số VLAN IDs :4094
FNF entries: 98,000 flow
IPv4 / IPv6 router : Up to 212,000 indirect + direct
                   Up to 90,000 host/ARP
IPv4 / IPv6 multicast router :  up to 32000
Qos ACL scale : Up to 16000
Security ACL scale : Up to 27000
Hỗ trợ Vlans 80K VLANs
Hỗ trợ Cổng ảo SVI
(Total Switched Virtual Interfaces (SVIs)
4000
Hỗ trợ Jumbo Frame 9216 bytes
Khả năng bảo mật Hỗ trợ các tính năng bảo mật mạnh:
- Port security
- DHCP snooping
- Dynamic ARP inspection
-  IP source guard, he Unicast Reverse Path Forwarding (uRPF)
Khả năng hỗ trợ chất lượng QoS Hỗ trợ các tính năng Qos:
- 802.1p CoS and DSCP
- Shaped round robin (SRR
- Giới hạn băng thông The Cisco committed information rate (CIR)
- Rate limiting is provided based on source and destination IP address, source and destination MAC address, Layer 4 TCP/UDP information, or any combination of these fields, using QoS ACLs (IP ACLs or MAC ACLs), class maps, and policy maps
Giao thức lớp 3 hỗ trợ  IP unicast routing protocols (static, Routing Information Protocol Version 1 [RIPv1], and RIPv2, RIPng, Enhanced Interior Gateway Routing Protocol [EIGRP] stub) are supported for small-network routing applications with the IP Base feature set. 
 Có khả năng upgrade license để hỗ trợ các giao thức advance: OSPF, EIGRP, BGPv4, and IS-ISv4. và Policy-based routing (PBR)
Khả năng xếp chồng ( stack) Total routed ports per 3850 stack : 208
Hỗ trợ Ethernet chanel EtherChannel groups or Gigabit Ether Channel groups
Khả năng quản lý CLI, RMON, Trivial File Transfer Protocol (TFTP), Network Timing Protocol (NTP)
Hệ điều hành IP Base
Thời gian chạy ổn định (MTBF) 336,780 Giờ liên tục
Hệ thống làm mát Hỗ trợ 3 mô đun quạt làm mát.
Nguồn cung cấp 90 to 264 VAC, Hỗ trợ nguồn dự phòng 

+ Power Supply tùy chọn cho dòng 9500

Power supplies
Product Number Product Description
C9K-PWR-1600WAC-R 1600W AC Power Supply
C9K-PWR-650WAC-R 650W AC Power Supply
C9K-PWR-1600WDC-R 1600W DC Power Supply
C9K-PWR-930WDC-R 930W DC Power Supply