Văn phòng giao dịch

Tầng 9, Tòa nhà Hàn Việt, Số 203 Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.

0982825982

Contact@sss.net.vn

Cisco SMB 350X Switches Vs. 550X Switches

Cisco cung cấp cho khách hàng một loạt các thiết bị chuyển mạch SMB cho các nhu cầu khác nhau như sau:

Tuy nhiên, có quá nhiều series khiến người dùng không biết phải chọn sản phẩm nào phù hợp. Bài viết này sẽ so sánh dòng 350X và 550X qua những phần nội dung phía dưới:

Điểm giống nhau giữa Cisco 350X và 550X:

Cả 350X và 550X đều là các thiết bị chuyển mạch managed và stackable.

Thiết bị chuyển mạch managed và stackable của Cisco 350X Series cung cấp 24 hoặc 48 cổng kết nối Gigabit và Multigigabit Ethernet với uplinks lên đến 10 Gigabit.Series Cisco 350XG cung cấp 12, 24 hoặc 48 cổng 10 Gigabit Ethernet, cung cấp nền tảng vững chắc cho các ứng dụng kinh doanh hiện tại của bạn cũng như những ứng dụng bạn đang lập kế hoạch cho tương lai. Ngoài ra, các thiết bị chuyển mạch này dễ dàng triển khai và quản lý mà không cần đội ngũ CNTT lớn.Series SG350X là nền tảng tiết kiệm chi phí nhất của Cisco với 10 Gigabit Ethernet và tính năng stacking.

Cisco 350X Series

Cisco 550X Series kết hợp khả năng dự phòng phần cứng nguồn và quạt, tăng tính khả dụng của mạng tổng thể. Các mẫu SG550X và SF550X cung cấp 24 hoặc 48 cổng kết nối Gigabit Ethernet và Fast Ethernet với các liên kết lên 10 Gigabit. Các mẫu SG550XG cung cấp 16, 24 hoặc 48 cổng Ethernet 10 Gigabit với cả tùy chọn kết nối đồng và cáp quang, mang lại nền tảng vững chắc cho các ứng dụng kinh doanh hiện tại của bạn cũng như những ứng dụng bạn đang lên kế hoạch cho tương lai. Đồng thời, các thiết bị chuyển mạch này dễ dàng triển khai và quản lý mà không cần đội ngũ nhân viên CNTT lớn.

Cisco 550X Series

Điểm khác nhau giữa switch Cisco 350X và 550X

Bảng dưới đây cho thấy các thông số kỹ thuật khác nhau của 350X và 550X.

Model Cisco 350X series Cisco 550X series
Device type Switch: 1/10G, 12/24/48 ports, L3 managed Switch: 100M/1G/10G, 16/24/48 ports, L3 managed
Enclosure type Rack-mountable, 1RU Rack-mountable, 1RU
Switching capacity 128 Gbps -960 Gbps 84.8 Gbps -960 Gbps
Forwarding performance (64-byte packets) 178.56 Mpps -714.24 Mpps 63.09 Mpps -714.24 Mpps
MAC address table size 16,000 or 32,000 entries 16,000 or 64,000 entries
Capacity (active VLANS) 4000 4000
Routing protocol Static IPv4 /IPv6 routing RIPv2, VRRP, PBR, static IPv4/IPv6 routing
Remote management protocol SNMP1, RMON1, RMON2, RMON3, RMON9, Telnet, SNMPv3, SNMPv2c, HTTP, HTTPS, SSH, CLI SNMPv1, RMON1, RMON2, RMON3, RMON9, Telnet, SNMPv3, SNMPv2c, HTTP, HTTPS, SSH, CLI
Features Stacking, flow control, Layer 2 switching, Layer 3 switching, VLAN support, IPv6 support, Spanning Tree Protocol (STP) support, Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) support, Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP) support, access control list (ACL) support, quality of service (QoS), reset button, LACP support, Energy Efficient Ethernet, dynamic VLAN support (GVRP), advanced threat protection, IPv6 first-hop security, static routing, sFlow, RSPAN Stacking, flow control, Layer 2 switching, Layer 3 switching, VLAN support, IPv6 support, Spanning Tree Protocol (STP) support, Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) support, Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP) support, access control list (ACL) support, quality of service (QoS), reset button, LACP support, Energy Efficient Ethernet, dynamic VLAN support (GVRP), advanced threat protection, IPv6 first-hop security, static routing, dynamic routing, policy based routing, sFlow, RSPAN, hardware redundancy
RAM 512 MB 512 MB
Flash memory 256 MB 256 MB
Interfaces Downlinks, uplinks, GE OOB port, console – RJ45 Downlinks, uplinks, GE OOB port, console – RJ45, RPS port
Power supply Internal Internal
Voltage required AC 120/230V (50/60 Hz) AC 120/230V (50/60 Hz)
Cables included 1 x console cable 1 x console cable
Minimum operating temperature 32°F (0°C) 32°F (0°C)
Maximum operating temperature 122°F (50°C) 122°F (50°C)
Humidity range operating 10-90% (noncondensing) 10-90% (noncondensing)
Minimum storage temperature -4°F (-20°C) -4°F (-20°C)
Maximum storage temperature 158°F (70°C) 158°F (70°C)
Humidity range storage 10-90% (noncondensing) 10-90% (noncondensing)

Để được tư vấn thêm về các thiết bị switch Cisco chính hãng vui lòng liên hệ:

Công Ty Cổ Phần SSS Việt Nam

Trụ sở: Số 275 Đường Ngọc Hồi, Huyện Thanh

Trì, TP. Hà Nội VPGD: Tầng 9, Tòa Nhà Hàn Việt Số 203 Minh Khai,

Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Điện thoại: (+84-24)35124999  –  Fax: (84-24) 36285892

Hotline: +84 982 82 59 82

Địa chỉ email:Contact@sss.net.vn


Cisco

Tin liên quan

  • 9 Giải Pháp Mạng Doanh Nghiệp Phổ Biến Của Cisco
  • Cách phân biệt và lựa chọn các dòng Swtich PoE, PoE+ và PoE++ như thế nào
  • Tìm hiểu về công nghệ POE và những lợi ích to lớn của chúng
  • Mạng không dây mang đến cho người sử dụng lợi ích và ứng dụng gì?
  • Lộ trình phát triển của kết nối quang học trong các Trung tâm dữ liệu thế hệ tiếp theo
  • Top 4 thương hiệu cung cấp thiết bị chuyển mạch Switch lớn nhất hiện nay
  • 6 Loại Mạng Không Dây Khác Nhau
  • Cisco Outdoor WiFi 6 AP Catalyst 9124 vs. Aironet 1570 vs. Aironet 1560
  • Sự khác biệt của Switch quản lý và Switch không quản lý là gì?
  • 10 tác nhân ảnh hưởng đến tốc độ sóng Wifi nhà bạn
  • Cisco SMB 350X Switches Vs. 550X Switches
  • Bộ chuyển mạch Layer 3 so với Bộ định tuyến: Bộ chuyển mạch Layer 3 có thể thay thế bộ định tuyến không?
  • TUYỂN DỤNG THÁNG 9/2021: Nhân Viên kỹ thuật, hỗ trợ bán hàng (Pre Sales)
  • TUYỂN DỤNG THÁNG 9/2021: Nhân Viên Kinh Doanh Phân Phối
  • Nên chuyển đổi thiết bị chuyển mạch cũ sang Switch Cisco Catalyst 1000 Series?
  • Giới Thiệu Về Dòng Sản Phẩm Aruba Outdoor 802.11ac
  • Chương Trình Khuyến Mại Chào Mừng Ngày Quốc Khánh 02-09
  • Tính Bền Bỉ Và Khả Năng Mở Rộng Của Aruba 2930M
  • Tổng quan dòng sản phẩm Switch Cisco Catalyst C1000 | Models 8-port – 16-port
  • THIẾT BỊ PHÁT SÓNG WI-FI THEO CHUẨN WI-FI 6E: CÔNG NGHỆ MỚI CẢI THIỆN HẠ TẦNG IOT CÔNG NGHỆP
  • Giải pháp Wifi Mesh với Cisco Meraki và Aruba
  • Tìm hiểu về Router và các chức năng quan trọng của chúng trong hệ thống mạng
  • Lưu ý quan trọng khi lựa chọn thiết bị Switch Ethernet cho doanh nghiệp
  • Tìm hiểu về ứng dụng của Module quang và converter quang
  • Vai trò của các thiết bị mạng trong hạ tầng mạng như thế nào?